Câu tiếng Anh có từ “grumble”
132 câu thật có từ grumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grumble nghĩa là càu nhàu. grumble là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: show one's unhappiness or critical attitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grumble
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The sailors grumbled at the Admiral, who had gone out of the usual course.
Từ trong câu: grumble, sailor, go, out, usual, course
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He didn't grumble, but when the relief column had come through they had cut all his barbed wire fences.
Từ trong câu: grumble, relief, column, come, cut, wire, fence
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After wandering over the town for some time without any definite object, I grumbled at the system of enjoyment we had adopted.
Từ trong câu: grumble, enjoyment, adopted, definite, wander, town, time, object
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It’s a shame she lectured you in public,” grumbled Williams, whose friendly interest in Dorothy’s career had already smoothed many rough places.
Từ trong câu: grumble, friendly, career, rough, smooth, lecture, shame, public
Natalie Sumner Lincoln, The moving finger. Nguồn: Project Gutenberg #74210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was some grumbling on the part of those who had come unprovided either with food or money, but they grumbled submissively.
Từ trong câu: grumble, food, part, come, either, money
Antonio Fogazzaro, Leila. Nguồn: Project Gutenberg #78258. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the midst of so much that was highly promising, his health had broken down suddenly, and he had gone off grumbling to the antipodes.
Từ trong câu: grumble, midst, much, highly, promise, health, break, down
Amy Levy, Reuben Sachs. Nguồn: Project Gutenberg #74419. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grandpa grumble | 134 lần |
| grumble joel | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grumble trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ grumble hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grumble: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.