E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grumble”

109 câu thật có từ grumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grumble nghĩa là càu nhàu. grumble là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: show one's unhappiness or critical attitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grumble

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Perhaps the red town has spread, and the old fox-hunters who grumble have grown older.

    Từ trong câu: grumble, perhaps, red, town, spread, old, fox, hunter

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet men trained in habits so evil when they came into the Scutari Hospital ceased to swear and forgot to grumble.

    Từ trong câu: grumble, swear, man, train, habit, evil, come, hospital

    Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Shall the house-holder grumble over the reward he has offered for the rescue of his wife and little ones from the burning house?

    Từ trong câu: grumble, house, holder, reward, offer, rescue, wife, little

    Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng grumble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grandpa grumble134 lần
grumble joel46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grumble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grumble trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ grumble hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grumble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grumble: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.