Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “goose”

183 câu thật có từ goose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: goose nghĩa là ngỗng. goose là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: web-footed long-necked typically gregarious migratory aquatic birds usually larger and less aquatic than ducks. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ goose

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Other animals that have been used on carousels include "Mother Goose" and "Disney" characters.

    Từ trong câu: goose, animal, use, include, mother, character

    «Carousel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215822 (bản sửa đổi 10989289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We'd buy it for our mess, but we've got a goose for dinner to-night.

    Từ trong câu: goose, buy, mess, get, dinner, night

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You’ve cooked your goose!” said Helen brightly.

    Từ trong câu: goose, cook, brightly

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I've need of down for our quilt, and my mouth has watered this many a day for a bit of roast goose.

    Từ trong câu: goose, need, down, mouth, water, many, day, bit

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I see that some of you have got the spirit of a goose, and some have got the spirit of a snake.

    Từ trong câu: goose, see, get, spirit, snake

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gunnar replied: "He looked shabby before, and in want of a lick; but you have made him look like a boiled goose."

    Từ trong câu: goose, shabby, reply, look, want, lick, make, like

    Maurice Hewlett, Frey and His Wife. Nguồn: Project Gutenberg #45107. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You goose! nobody has seen me but Mrs Mitford--and she will be very glad to get rid of so much trouble, I should think.”

    Từ trong câu: goose, rid, nobody, see, mr, glad, get, much

    Mrs. Oliphant, John, A Love Story; vol. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #65226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And you've put more money into it now than you'll ever get out again, unless you can find as big a goose to buy it, and that isn't likely.

    Từ trong câu: goose, likely, put, money, now, ever, get, out

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What you have just experienced is an emotional chill, known as "goose bumps".

    Từ trong câu: chill, goose, experience, emotional, know, bump

    «Motivation and emotion/Book/2017/Goose bumps and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226807 (bản sửa đổi 1785619). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I've made you swallow the whole stuffed goose at once."

    Từ trong câu: stuffed, make, swallow, whole, stuff, goose, once

    Louis Zangwill, Cleo The Magnificent; Or, The Muse of the Real: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #29207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng goose

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
goose chase649 lần
goose quill185 lần
roast goose204 lần
wild goose1.019 lần
goose quills72 lần
goose grease58 lần
goose skin180 lần
goose egg66 lần
goose gibbie28 lần
solan goose27 lần
fat goose106 lần
goose pie44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ goose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goose trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ goose hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ goose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goose?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goose: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.