Câu tiếng Anh có từ “goose”
183 câu thật có từ goose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: goose nghĩa là ngỗng. goose là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: web-footed long-necked typically gregarious migratory aquatic birds usually larger and less aquatic than ducks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ goose
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I would go in the pasture and say, "Is that you nice gooses?"
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the forward Companies would have to send a special party to deal with the "Goose" trench mortar.
Từ trong câu: goose, forward, company, send, special, party, deal, mortar
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since he did not want to break the bottle or kill the goose, how would he get it out?"
Từ trong câu: goose, bottle, since, want, break, kill, get, out
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
You would feel like a goose.
Từ trong câu: goose, feel, like
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thereafter the goose would follow whomever wore the boots.
Từ trong câu: thereafter, goose, follow, wear, boot
«Instinct», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201936 (bản sửa đổi 8769893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You could get a job closer in that would pay a lot more than going off to the Belt on a wild goose chase.
Từ trong câu: belt, goose, get, job, close, pay, lot, go
Clyde Beck, Collision Orbit. Nguồn: Project Gutenberg #64746. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A gentleman who carved a goose was inexpert; and thinking only of the stubborn joints that would not be unhinged, he totally forgot the gravy.
Từ trong câu: gravy, gentleman, carve, goose, think, stubborn, joint, totally
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 451 Volume 18, New Series, August 21, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #22178. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng goose
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ goose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goose trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ goose hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ goose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goose: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.