E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “goose”

165 câu thật có từ goose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: goose nghĩa là ngỗng. goose là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: web-footed long-necked typically gregarious migratory aquatic birds usually larger and less aquatic than ducks. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ goose

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It takes a great-minded fox to find out, what every goose knows, that foxes' teeth are cruel.

    Từ trong câu: goose, take, great, mind, fox, find, out, every

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once he was caught in a shower and took shelter in a cottage, where he found a girl roasting a goose.

    Từ trong câu: goose, once, catch, shower, take, shelter, cottage, find

    Agnes Strickland, Agnes Strickland's Queens of England, Vol. 3. (of 3) Abridged and Fully Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #47123. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nevertheless, in France, the Barnacle Goose may be eaten on fast-days by virtue of this old belief in its marine origin.

    Từ trong câu: goose, nevertheless, eat, fast, day, virtue, old, belief

    Various, Notes and Queries, Number 201, September 3, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #23023. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a great luxury a turkey, a goose, a sucking-pig now and then appeared on the Ladysmith board; but the ordinary domestic meal was composed of trek beef and "goat" mutton.

    Từ trong câu: trek, great, luxury, turkey, goose, suck, pig, now

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng goose

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
goose chase649 lần
goose quill185 lần
roast goose204 lần
wild goose1.019 lần
goose quills72 lần
goose grease58 lần
goose skin180 lần
goose egg66 lần
goose gibbie28 lần
solan goose27 lần
fat goose106 lần
goose pie44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ goose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goose trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ goose hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ goose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goose?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goose: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.