Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “goose”

183 câu thật có từ goose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: goose nghĩa là ngỗng. goose là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: web-footed long-necked typically gregarious migratory aquatic birds usually larger and less aquatic than ducks. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ goose

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Goose tells Bear that they have to pass through a field that contains valley fever.

    Từ trong câu: goose, tell, bear, pass, field, contain, valley, fever

    «Little Bear: The Movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1214029 (bản sửa đổi 10973909). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I must have looked like a little picked chicken with goose flesh all over me.

    Từ trong câu: goose, look, like, little, pick, chicken, flesh

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the forward Companies would have to send a special party to deal with the "Goose" trench mortar.

    Từ trong câu: goose, forward, company, send, special, party, deal, mortar

    John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There I must stay, left alone at my age, with nobody but that old goose of a Direxia Hawkes to look after me.

    Từ trong câu: goose, stay, leave, alone, age, nobody, old, look

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I lent it to that goose of a Katie, because it matched her ribbons, and the careless thing must have dropped it here.

    Từ trong câu: careless, goose, lend, drop, match, because, thing

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng goose

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
goose chase649 lần
goose quill185 lần
roast goose204 lần
wild goose1.019 lần
goose quills72 lần
goose grease58 lần
goose skin180 lần
goose egg66 lần
goose gibbie28 lần
solan goose27 lần
fat goose106 lần
goose pie44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ goose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goose trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ goose hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ goose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goose?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goose: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.