Câu tiếng Anh có từ “goose”
183 câu thật có từ goose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: goose nghĩa là ngỗng. goose là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: web-footed long-necked typically gregarious migratory aquatic birds usually larger and less aquatic than ducks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ goose
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"Then my goose is cooked," replied the Baker in melancholy resignation.
Từ trong câu: goose, melancholy, baker, resignation, cook, reply
Morley Roberts, The adventure of the broad arrow: An Australian romance. Nguồn: Project Gutenberg #68922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She went back to the goose sad at heart, for Miss Ruby had a knack of enforcing her wishes.
Từ trong câu: knack, go, back, goose, sad, heart, miss, enforce
Arthur Quiller-Couch, I Saw Three Ships and Other Winter Tales. Nguồn: Project Gutenberg #14206. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng goose
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ goose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goose trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ goose hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ goose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goose: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.