Câu tiếng Anh có từ “given”
191 câu thật có từ given hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: given nghĩa là đưa ra. given là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: acknowledged as a supposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ given
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
Why the doctor had given it to him was more than I could fancy.
Từ trong câu: given, than, doctor, give, fancy
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You have had everything, to make you happy, that could be given you.”
Từ trong câu: happy, given, everything, make, give
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Archer, changing colour, stood up also: it was the bitterest rebuke she could have given him.
Từ trong câu: colour, given, rebuke, color, change, stand, up, give
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Having once given way she could not stop her weeping.
Từ trong câu: stop, given, give, once, way
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He could only be kept from furies dangerous to himself by being given his own way in every detail.
Từ trong câu: detail, given, dangerous, keep, himself, give, way, every
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After testing, approval can be given and then distribution may occur.
Sau khi thử nghiệm, sự chấp thuận có thể được đưa ra và sau đó việc phân phối có thể diễn ra.
Từ trong câu: occur, test, given, distribution, approval, give
«Professionalism/FDA and the Emergency Use Authorization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424721 (bản sửa đổi 4044402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To help, I’d ask students if they can still at least plot some points using the equations given.
Từ trong câu: equation, student, given, some, if, ask, help, still
«Lesson plans created by prospective teachers/Elián Fabbrini Lesson Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327040 (bản sửa đổi 2791365). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Of Selden's voluminous and persistent work and his many engines and models more detailed information cannot be here given.
Từ trong câu: model, detail, given, persistent, engine, detailed, information, work
Lyman Horace Weeks, Automobile Biographies An Account of the Lives and the Work of Those Who Have Been Identified with the Invention and Development of Self-Propelled Vehicles on the Common Roads. Nguồn: Project Gutenberg #41891. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Given multiple paths to the same destination but following different vector, neighbours, we can imagine the numbers indicate a distance to the destinations.
Với nhiều đường dẫn đến cùng một đích nhưng đi theo các vectơ lân cận khác nhau, chúng ta có thể tưởng tượng các con số biểu thị khoảng cách đến các đích.
Từ trong câu: following, destination, imagine, multiple, distance, given, vector, indicate
«Network+/Old guides/Routing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54379 (bản sửa đổi 2693435). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Given the complexity of the Linux kernel and the wide range of factors that can affect performance, performance optimization can be a challenging task.
Do tính phức tạp của nhân Linux và có nhiều yếu tố có thể ảnh hưởng đến hiệu suất, việc tối ưu hóa hiệu suất có thể là một nhiệm vụ đầy thách thức.
Từ trong câu: challenge, complexity, wide, challenging, performance, given, task, affect
«The Linux Kernel/Debugging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462887 (bản sửa đổi 4658908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On several occasions, the kentakes themselves, given the right circumstances, could assume complete power and even lead armies into battle.
Trong một số trường hợp, bản thân các kentake, trong những hoàn cảnh thích hợp, có thể nắm giữ toàn bộ quyền lực và thậm chí dẫn dắt quân đội vào trận chiến.
Từ trong câu: circumstance, give, battle, themselves, on, complete, could, given
«The Kingdom of Kush», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
In the very brief treatment that can be given the subject here, it is not necessary to recognize strict family divisions.
Từ trong câu: brief, division, recognize, necessary, give, subject, can, family
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ given
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ given trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ given hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ given xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ given gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ given?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ given: Quá khứ hoàn thành (51 câu), Câu phủ định (31 câu), Hiện tại hoàn thành (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.