E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “given”

70 câu thật có từ given hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: given nghĩa là đưa ra. given là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: acknowledged as a supposition. Xem trang từ điển đầy đủ

  • After I had given him his orders, I never saw him till the next day.

    Từ trong câu: saw, order, next, given, till, give, never, day

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would come about my table at dessert, and often had little presents given them.

    Từ trong câu: table, dessert, often, given, present, come, little, give

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But at last, at the age of seventy-four, he suddenly died in his chair without having given effect to his purpose.

    Từ trong câu: die, age, seventy, suddenly, purpose, given, four, chair

    James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To me, who am too old to follow him, too old to remain alone, he has given Christine.

    Từ trong câu: who, has, give, follow, remain, too, given, alone

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #40062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Following the custom of the south, when the children of the Everrett family grew up, they married and slaves were given them for wedding presents.

    Từ trong câu: following, follow, family, married, marry, slave, south, wed

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ given

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ given trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ given hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ given xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ given gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ given?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ given: Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.