Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “given”
70 câu thật có từ given hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: given nghĩa là đưa ra. given là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: acknowledged as a supposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ given
To this you have not hitherto given a particular or direct answer.
Từ trong câu: direct, given, hitherto, particular, give, answer
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In his garrulous contributions to biographical literature he has himself given, with scarcely a single exception, the names of his works, anonymous or not.
Từ trong câu: literature, given, scarcely, contribution, anonymous, single, himself, give
«Social Victorians/Reading Room», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267107 (bản sửa đổi 2189043). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Not any farther than Mrs. Newhall desires,” was the answer, given with some spirit.
Từ trong câu: desire, spirit, farther, given, far, mr, answer, give
Edison Marshall, The land of forgotten men. Nguồn: Project Gutenberg #77968. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After I had given him his orders, I never saw him till the next day.
Từ trong câu: saw, order, next, given, till, give, never, day
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the very brief treatment that can be given the subject here, it is not necessary to recognize strict family divisions.
Từ trong câu: brief, division, recognize, necessary, give, subject, can, family
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ given
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ given trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ given hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ given xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ given gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ given?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ given: Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.