Câu tiếng Anh có từ “given”
191 câu thật có từ given hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: given nghĩa là đưa ra. given là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: acknowledged as a supposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ given
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Did she think, Janet, you had given the world for love, and considered it well lost?”
Từ trong câu: given, think, give, world, love, consider, well, lose
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Did any see the poison given? Was poison found?”
Từ trong câu: given, see, poison, give, find
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Shall instruction be given in Japanese only, or shall English be taught also?
Từ trong câu: instruction, given, teach, give
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was this a sign that her singer had betrayed her, had given her away, as we say nowadays, to posterity?
Từ trong câu: nowadays, singer, given, away, posterity, sign, give
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Am I mad? or am I given over utterly to the fiend?
Từ trong câu: utterly, mad, fiend, given, give
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ given
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ given trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ given hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ given xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ given gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ given?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ given: Quá khứ hoàn thành (51 câu), Câu phủ định (31 câu), Hiện tại hoàn thành (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.