Câu tiếng Anh có từ “given”
255 câu thật có từ given hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: given nghĩa là đưa ra. given là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: acknowledged as a supposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ given
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Some of them were out of books Mr. Raymond had given him.
Từ trong câu: given, out, book, mr, give
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I am getting very old," she wrote; "you see, I shall never live to have another doll given me.
Từ trong câu: write, given, get, old, see, never, live, another
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But he had given her a book, and he had called her Matty, just as he used to do thirty years ago.
Từ trong câu: book, given, thirty, give, call, use, year, ago
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The circling of the stars, growing slower and slower, had given place to creeping points of light.
Từ trong câu: place, star, circle, slow, given, grow, give, point
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Also there were three brothers named Paley, and the youngest was called Paley Terts, and was much given to fighting.
Từ trong câu: brother, fighting, young, fight, given, name, call, much
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Suppose I had never heard a note of music until I was twenty-five years of age, and was then given my hearing.
Từ trong câu: suppose, age, never, my, until, note, given, hear
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“This time,” said Athos, first breaking the silence, “D’Artagnan has given us an excellent program, and the letter must be written at once.”
Từ trong câu: first, written, program, has, once, letter, excellent, break
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ given
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ given trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ given hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ given xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ given gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ given?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ given: Quá khứ hoàn thành (74 câu), Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.