Câu tiếng Anh có từ “from”
246 câu thật có từ from hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: from nghĩa là từ, xuất phát từ một địa điểm, thời điểm hoặc nguồn gốc. from là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: indicating the point in space or time at which a journey, motion, or action starts, or the source of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ from
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She was the lady whose hat I was studying from the back.
Từ trong câu: i, hat, from, lady, study, back
Yoshio Makino, A Japanese artist in London. Nguồn: Project Gutenberg #79734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While Harry was sponging off the mud from Hotspur's body and legs Dolly came in, looking very full of something.
Từ trong câu: full, body, mud, leg, from, off, something, while
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the Mouse was swimming away from her as hard as it could go, and making quite a commotion in the pool as it went.
Từ trong câu: hard, swim, pool, could, away, from, swimming, mouse
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, we were waiting for orders from the Convention to undertake it.”
Từ trong câu: wait, the, we, order, be, indeed, to, from
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sky was darkening fast with what appeared to be an approaching thunder shower when Pollyanna hurried down the hill from John Pendleton's house.
Từ trong câu: hill, sky, approach, shower, fast, thunder, down, from
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That night, when Marilla went up to the east gable, where a white-faced girl was lying, a plaintive voice greeted her from the bed.
Từ trong câu: girl, bed, where, night, lie, east, voice, from
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The little dog was sitting on the table looking with blind eyes through the smoke, and from time to time groaning faintly.
Từ trong câu: table, time, blind, little, look, through, eye, smoke
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng from
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ from
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ from trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ from hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ from xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ from gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ from?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ from: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.