Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “from”

61 câu thật có từ from hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: from là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ

  • I came down from London, hoping for some of the trouble down here.

    Từ trong câu: the, here, from, i, for, come, down, hope

    M. P. Shiel, The yellow danger. Nguồn: Project Gutenberg #79820. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From one of these stages I had a complete view of the inside of the town.

    Từ trong câu: stage, inside, from, complete, view, town

    Thomas Masterman Winterbottom, An account of the native Africans in the neighbourhood of Sierra Leone, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79805. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I—I—I did not understand what it was in that letter—will you read it again, and who did you say it was from?”

    Từ trong câu: read, did, what, from, understand, letter, again

    Elbert Hubbard, Time and chance. Nguồn: Project Gutenberg #79783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The greatest number and the finest of the other offerings in Rome were brought from Corinth.

    Từ trong câu: number, fine, offer, great, bring, from, were, other

    Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Under the orders of their officers the Chinese in the audience hall retired to a line about a hundred yards from the eastern wall.

    Từ trong câu: under, wall, retire, officer, in, audience, retired, line

    John Taine, White Lily. Nguồn: Project Gutenberg #79804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng from

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • away from112.924 lần
  • far from58.326 lần
  • came from41.469 lần
  • come from37.823 lần
  • different from27.419 lần
  • letter from26.194 lần
  • miles from23.699 lần
  • distance from23.433 lần
  • out from33.871 lần
  • up from33.149 lần
  • taken from21.699 lần
  • down from25.553 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ from

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ from trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ from hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ from xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ from gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ from?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ from: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.