Câu tiếng Anh có từ “from”
167 câu thật có từ from hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: from nghĩa là từ, xuất phát từ một địa điểm, thời điểm hoặc nguồn gốc. from là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: indicating the point in space or time at which a journey, motion, or action starts, or the source of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ from
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But it doesn't in the least alter things," she said, looking down at him in her turn from the hearth.
Từ trong câu: from, least, alter, thing, look, down, turn
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The greatest number and the finest of the other offerings in Rome were brought from Corinth.
Từ trong câu: number, fine, offer, great, bring, from, were, other
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The best of us are not exempt from egotistical thoughts.
Từ trong câu: good, not, think, us, are, from, best
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Who feels the awful weight there is in the least iota that hath dropped from the lips of God?
Từ trong câu: who, awful, lip, feel, god, from, is, least
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is said that the most skilful coachman from any other country cannot drive in Vienna without a regular education.
Từ trong câu: education, without, can, skilful, regular, any, country, most
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He that would extract poison from them, must for the most part come to them with a mind already debauched.
Từ trong câu: already, mind, extract, poison, must, come, most, they
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“On the road which the Englishman took, Miquelon is the nearest village, not two leagues from here.”
Từ trong câu: which, road, not, the, be, league, on, here
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng from
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ from
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ from trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ from hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ from xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ from gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ from?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ from: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.