Câu tiếng Anh có từ “from”
61 câu thật có từ from hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: from nghĩa là từ, xuất phát từ một địa điểm, thời điểm hoặc nguồn gốc. from là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: indicating the point in space or time at which a journey, motion, or action starts, or the source of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ from
The baronet’s son had never mixed much in any society; he had been shut out altogether from feminine association.
Từ trong câu: association, mix, from, altogether, son, shut, never, much
J. H., Mrs. Riddell, The moors and the fens, volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #79751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am sure they could not make any profit from my meals.
Từ trong câu: be, profit, meal, from, i, am, sure, make
Yoshio Makino, A Japanese artist in London. Nguồn: Project Gutenberg #79734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I had thought they came from a paraphrase of Corneille’s, and I admit I didn’t think much of them.
Từ trong câu: paraphrase, admit, them, from, had, think, come, much
André Gide, Strait is the gate (La porte étroite). Nguồn: Project Gutenberg #79693. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I—I—I did not understand what it was in that letter—will you read it again, and who did you say it was from?”
Từ trong câu: read, did, what, from, understand, letter, again
Elbert Hubbard, Time and chance. Nguồn: Project Gutenberg #79783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And you don't have anything from which you can refresh your memory, I suppose?
Từ trong câu: memory, suppose, which, anything, can, refresh, your, have
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng from
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ from
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ from trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ from hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ from xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ from gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ from?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ from: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.