Câu tiếng Anh có từ “from”
239 câu thật có từ from hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: from nghĩa là từ, xuất phát từ một địa điểm, thời điểm hoặc nguồn gốc. from là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: indicating the point in space or time at which a journey, motion, or action starts, or the source of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ from
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Mr. Matthews has seen several people who had suffered from this cause.
Từ trong câu: cause, from, mr, see, several, people, suffer
Thomas Masterman Winterbottom, An account of the native Africans in the neighbourhood of Sierra Leone, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79806. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nor were those from which they sprang like those from which we have come.
Từ trong câu: nor, spring, they, like, those, from, come
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“The laudanum has taken effect at last,” murmured the girl, as she rose from the bedside.
Từ trong câu: girl, has, last, rise, take, from, bedside, rose
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My conclusions have been drawn in a great measure from the treatment of others.
Từ trong câu: conclusion, draw, my, been, great, have, from, measure
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The man from the back with the glasses, I have seen him, the tall thin one.
Từ trong câu: glass, see, glasses, tall, him, thin, from, back
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At this present time, he is seated at the table, making notes from a volume of the family library he has been reading.
Từ trong câu: table, has, family, library, note, volume, from, present
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"There are many things from which I might have derived good, by which I have not profited, I dare say," returned the nephew.
Từ trong câu: many, derive, nephew, dare, profit, might, from, return
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng from
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ from
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ from trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ from hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ from xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ from gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ from?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ from: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.