E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “format”

319 câu thật có từ format hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: format nghĩa là định dạng. format là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the organization of information according to preset specifications (usually for computer processing). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ format

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng format

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
file format569 lần
apa format134 lần
pdf format55 lần
binary format61 lần
proprietary format48 lần
wiki format56 lần
digital format81 lần
xml format40 lần
interchange format40 lần
video format79 lần
readable format32 lần
png format28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ format

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ format trong kho câu?
Kho câu có 319 câu có từ format hoặc các dạng của từ, trích từ 279 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ format xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ format gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ format?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ format: can và could (36 câu), Câu phủ định (20 câu), There is và there are (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.