Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “format”
320 câu thật có từ format hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: format nghĩa là định dạng. format là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the organization of information according to preset specifications (usually for computer processing). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ format
Please use this format and add the page number to make future look-ups easier!
Từ trong câu: format, please, use, add, page, number, make, future
«Ancient Egyptian vocalization project/List of vocalized forms», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88945 (bản sửa đổi 2825237). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng format
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ format
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ format trong kho câu?
- Kho câu có 320 câu có từ format hoặc các dạng của từ, trích từ 280 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ format xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ format gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 123 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ format?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ format: can và could (36 câu), Câu phủ định (20 câu), There is và there are (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.