Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “format”

320 câu thật có từ format hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: format nghĩa là định dạng. format là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the organization of information according to preset specifications (usually for computer processing). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Proofreading and formatting would then occur in the same way as for a typed text.

    Từ trong câu: proofread, format, occur, way, type, text

    Gregory B. Newby, Forty-Five Years of Digitizing Ebooks: Project Gutenberg's Practices. Nguồn: Project Gutenberg #60600. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is a very minimal format which would be expanded in future.

    Từ trong câu: minimal, format, expand, future

    «XQuery/Slideshow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169666 (bản sửa đổi 3679170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So to talk about one format for all the different uses would be misleading.

    Từ trong câu: mislead, talk, format, different, use

    «Choosing The Right File Format/CAD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=64057 (bản sửa đổi 3847510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For these reasons, a format with at least two levels would be advisable.

    Từ trong câu: advisable, reason, format, least, level

    «OERlabs Openbook/Lessons lOERned (OpenLab)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411643 (bản sửa đổi 3991491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the beginning, it was uncertain which format would become the prominent standard.

    Từ trong câu: prominent, begin, uncertain, format, become, standard

    «Strategy for Information Markets/Dynamic Competition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240228 (bản sửa đổi 4609797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We would like to have less horizontal units lines, so we need to format them.

    Từ trong câu: horizontal, like, less, unit, line, need, format

    «Microsoft Office/Create a spreadsheet with multiple worksheets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221581 (bản sửa đổi 3444841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng format

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • file format569 lần
  • apa format134 lần
  • pdf format55 lần
  • binary format61 lần
  • proprietary format48 lần
  • wiki format56 lần
  • digital format81 lần
  • xml format40 lần
  • interchange format40 lần
  • video format79 lần
  • readable format32 lần
  • png format28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ format

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ format trong kho câu?
Kho câu có 320 câu có từ format hoặc các dạng của từ, trích từ 280 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ format xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ format gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 123 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ format?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ format: can và could (36 câu), Câu phủ định (20 câu), There is và there are (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.