Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “format”

320 câu thật có từ format hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: format nghĩa là định dạng. format là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the organization of information according to preset specifications (usually for computer processing). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Soap opera is a popular format targeted to female audiences in many parts of the world.

    Từ trong câu: soap, format, opera, popular, target, female, audience, many

    «Broadcasting Modernity and National Identity», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • It offers market information, tips for getting published, advice from agents and editors, and formatting information.

    Từ trong câu: tip, offer, market, information, get, publish, advice, agent

    «Rhetoric and Composition/Publishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45627 (bản sửa đổi 4024967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng format

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • file format569 lần
  • apa format134 lần
  • pdf format55 lần
  • binary format61 lần
  • proprietary format48 lần
  • wiki format56 lần
  • digital format81 lần
  • xml format40 lần
  • interchange format40 lần
  • video format79 lần
  • readable format32 lần
  • png format28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ format

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ format trong kho câu?
Kho câu có 320 câu có từ format hoặc các dạng của từ, trích từ 280 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ format xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ format gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 123 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ format?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ format: can và could (36 câu), Câu phủ định (20 câu), There is và there are (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.