Câu tiếng Anh có từ “firefighter”
82 câu thật có từ firefighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: firefighter nghĩa là lính cứu hỏa. firefighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a member of a fire department who tries to extinguish fires. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ firefighter
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
Firefighters and other emergency personnel reached the crash site and began loading victims onto stretchers.
Lính cứu hỏa và các nhân viên cấp cứu khác đã đến hiện trường vụ tai nạn và bắt đầu đưa nạn nhân lên cáng.
Từ trong câu: firefighter, emergency, personnel, reach, crash, site, begin, load
«Boeing 787 crashes into Indian medical school, killing hundreds», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3016658 (bản sửa đổi 4970446). · English Wikinews · CC BY 2.5
The firefighters were overcome by fire while attempting to put out a blaze inside a home.
Từ trong câu: firefighter, overcome, fire, attempt, put, out, blaze, inside
«California wildfire kills four firefighters seriously injures one», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=53361 (bản sửa đổi 4815286). · English Wikinews · CC BY 2.5
Firefighters are using foam to control the flames, which could take several hours to put out.
Từ trong câu: firefighter, use, control, flame, take, several, hour, put
«At least two die in 15-truck pileup in California», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=82378 (bản sửa đổi 708756). · English Wikinews · CC BY 2.5
The carriage, however, was hanging over the river, and firefighters had to use cables to stop it from falling any more.
Từ trong câu: firefighter, carriage, however, hang, river, use, cable, stop
«Landslide causes train derailment in Italy; nine dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=172726 (bản sửa đổi 4821047). · English Wikinews · CC BY 2.5
Firefighters worked for over two hours to fight blazes caused by the explosion.
Từ trong câu: blaze, firefighter, work, hour, fight, cause, explosion
«Explosion at Texas refinery kills 14, injures more than 100», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=6329 (bản sửa đổi 4817475). · English Wikinews · CC BY 2.5
A firefighter sees Peter's mustache and thinks he is also a firefighter.
Từ trong câu: mustache, firefighter, see, think
«McStroke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=839782 (bản sửa đổi 11004992). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Firefighters scaled the burning tower on ladders, and helicopters were on-scene.
Từ trong câu: helicopter, firefighter, scale, burn, tower, ladder, scene
«Fire kills eleven at oil worker housing in Alkhobar, Saudi Arabia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2406229 (bản sửa đổi 4817892). · English Wikinews · CC BY 2.5
Firefighters fought the blaze, and a helicopter was pressed into service.
Từ trong câu: blaze, firefighter, fight, helicopter, press, service
«Fire brings down two domes of historical Russian cathedral», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=48369 (bản sửa đổi 4581393). · English Wikinews · CC BY 2.5
It took firefighters over two hours to put out the blaze.
Từ trong câu: blaze, take, firefighter, hour, put, out
«Dozens dead in Indonesian plane crash», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=61979 (bản sửa đổi 4816871). · English Wikinews · CC BY 2.5
This caused the firefighters to blindly spray water on the fire not knowing that the water was adding to the conflagration.
Từ trong câu: blindly, cause, firefighter, spray, water, fire, know, add
«Professionalism/Tianjin Chemical Storage Explosions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383827 (bản sửa đổi 4449369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It took crews of firefighters and three helicopters twelve hours to bring the fire under control.
Từ trong câu: crew, helicopter, take, firefighter, twelve, hour, bring, fire
«Flaming possum blamed for New Zealand fire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=58920 (bản sửa đổi 4818033). · English Wikinews · CC BY 2.5
The Swan and Sugar Loaf pub, which featured as the firefighters' local pub, has since been converted to flats.
Quán rượu Swan và Sugar Loaf, nơi được coi là quán rượu địa phương của lực lượng cứu hỏa, đã được chuyển đổi thành căn hộ.
Từ trong câu: sugar, convert, pub, firefighter, swan, loaf, feature, local
«London's Burning (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=735880 (bản sửa đổi 10976023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ancient Olympia, birthplace of the Olympics, was also threatened but firefighters kept the site safe.
Từ trong câu: birthplace, olympia, ancient, olympics, threaten, firefighter, keep, site
«Greece on fire, death toll exceeds 60», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77778 (bản sửa đổi 4819082). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng firefighter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| volunteer firefighter | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ firefighter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firefighter trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ firefighter hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ firefighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firefighter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firefighter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firefighter: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.