E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “firefighter”

82 câu thật có từ firefighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: firefighter nghĩa là lính cứu hỏa. firefighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a member of a fire department who tries to extinguish fires. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ firefighter

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • When the plane crash-landed, its landing gear had not been released, according to firefighter Ilda Pineda.

    Từ trong câu: firefighter, plane, crash, land, gear, release, accord

    «Jetliner crash-lands in Peru», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19411 (bản sửa đổi 4811186). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A massive search was organized by firefighters, police and gendarmes.

    Từ trong câu: firefighter, massive, search, organize, police

    «Kangaroos escape in France», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=123188 (bản sửa đổi 4820848). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Firefighters have reported finding two cigarette lighters on the second floor, inceasing the possibility of arson as the cause.

    Từ trong câu: firefighter, report, find, cigarette, lighter, second, floor, possibility

    «Arson suspected in Namdaemun gate fire in Seoul», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99037 (bản sửa đổi 4813543). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Three firefighters suffered minor burns, one reportedly from smoke exhaustion.

    Từ trong câu: exhaustion, firefighter, suffer, minor, burn, smoke

    «Fire in Universal Studios backlot», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=107139 (bản sửa đổi 4817888). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Firefighters are attempting to salvage some of these items.

    Từ trong câu: salvage, firefighter, attempt, item

    «Historic Georgetown library on fire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=66803 (bản sửa đổi 4819449). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A crew of firefighters and one helicopter will stay to prevent any flare-ups.

    Từ trong câu: crew, helicopter, firefighter, stay, prevent, up

    «Flaming possum blamed for New Zealand fire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=58920 (bản sửa đổi 4818033). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Mudslides killed two firefighters who were trying to evacuate a farm.

    Từ trong câu: evacuate, kill, firefighter, try, farm

    «Massive floods in Bavaria, Austria, Switzerland», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19361 (bản sửa đổi 4811271). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A neighbour, a paramedic and seven firefighters were also hospitalized due to heat and bee stings.

    Từ trong câu: paramedic, neighbor, seven, firefighter, hospitalize, due, heat, bee

    «Car crash enrages bees», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46617 (bản sửa đổi 4281964). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Patch fought in the trenches in World War I. He became a plumber and firefighter.

    Từ trong câu: plumber, patch, fight, world, war, become, firefighter

    «Harry Patch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=194115 (bản sửa đổi 10765909). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng firefighter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
volunteer firefighter18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ firefighter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firefighter trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ firefighter hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ firefighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firefighter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firefighter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firefighter: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.