Câu tiếng Anh có từ “firefighter”
82 câu thật có từ firefighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: firefighter nghĩa là lính cứu hỏa. firefighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a member of a fire department who tries to extinguish fires. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ firefighter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He described how he and another firefighter almost ran out of oxygen while rescuing one girl.
Từ trong câu: firefighter, describe, another, almost, run, out, oxygen, rescue
«Chinese market fire kills seventeen, child detained», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1910371 (bản sửa đổi 4815901). · English Wikinews · CC BY 2.5
It took firefighters over two hours to put out the blaze.
Từ trong câu: blaze, take, firefighter, hour, put, out
«Dozens dead in Indonesian plane crash», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=61979 (bản sửa đổi 4816871). · English Wikinews · CC BY 2.5
It took crews of firefighters and three helicopters twelve hours to bring the fire under control.
Từ trong câu: crew, helicopter, take, firefighter, twelve, hour, bring, fire
«Flaming possum blamed for New Zealand fire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=58920 (bản sửa đổi 4818033). · English Wikinews · CC BY 2.5
Patch fought in the trenches in World War I. He became a plumber and firefighter.
Từ trong câu: plumber, patch, fight, world, war, become, firefighter
«Harry Patch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=194115 (bản sửa đổi 10765909). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng firefighter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| volunteer firefighter | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ firefighter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firefighter trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ firefighter hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ firefighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firefighter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firefighter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firefighter: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.