Câu tiếng Anh có từ “firefighter”
82 câu thật có từ firefighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: firefighter nghĩa là lính cứu hỏa. firefighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a member of a fire department who tries to extinguish fires. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ firefighter
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Firefighters brought the fire under control after several hours, but not before the building was destroyed.
Từ trong câu: firefighter, bring, fire, control, several, hour, build, destroy
«Fire kills 32 in theatre in Beni Suef, Egypt», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=21065 (bản sửa đổi 4817891). · English Wikinews · CC BY 2.5
When the plane crash-landed, its landing gear had not been released, according to firefighter Ilda Pineda.
Từ trong câu: firefighter, plane, crash, land, gear, release, accord
«Jetliner crash-lands in Peru», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19411 (bản sửa đổi 4811186). · English Wikinews · CC BY 2.5
They could not risk firefighters and police going on strike.
Từ trong câu: firefighter, risk, police, go, strike
«Principles of Microeconomics/Immigration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387282 (bản sửa đổi 3289017). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the unions decided on a strike, firefighters, police officers, teachers and many other city employees would not show up for work.
Từ trong câu: firefighter, union, decide, strike, police, officer, teacher, many
«Citywide strike being discussed in Buffalo, N.Y.», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46537 (bản sửa đổi 566409). · English Wikinews · CC BY 2.5
This caused the firefighters to blindly spray water on the fire not knowing that the water was adding to the conflagration.
Từ trong câu: blindly, cause, firefighter, spray, water, fire, know, add
«Professionalism/Tianjin Chemical Storage Explosions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383827 (bản sửa đổi 4449369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng firefighter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| volunteer firefighter | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ firefighter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firefighter trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ firefighter hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ firefighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firefighter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firefighter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firefighter: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.