Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “firefighter”

82 câu thật có từ firefighter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: firefighter nghĩa là lính cứu hỏa. firefighter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a member of a fire department who tries to extinguish fires. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ firefighter

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • By sunrise, the firefighters were still battling the fire and trying to spray areas where people were seen trapped.

    Từ trong câu: firefighter, sunrise, still, battle, fire, try, spray, area

    «Grenfell Tower fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=587973 (bản sửa đổi 10910614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The carriage, however, was hanging over the river, and firefighters had to use cables to stop it from falling any more.

    Từ trong câu: firefighter, carriage, however, hang, river, use, cable, stop

    «Landslide causes train derailment in Italy; nine dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=172726 (bản sửa đổi 4821047). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Mudslides killed two firefighters who were trying to evacuate a farm.

    Từ trong câu: evacuate, kill, firefighter, try, farm

    «Massive floods in Bavaria, Austria, Switzerland», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19361 (bản sửa đổi 4811271). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • This caused the firefighters to blindly spray water on the fire not knowing that the water was adding to the conflagration.

    Từ trong câu: blindly, cause, firefighter, spray, water, fire, know, add

    «Professionalism/Tianjin Chemical Storage Explosions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383827 (bản sửa đổi 4449369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No-one was in the building (which was undergoing refurbishment) at the time of the blaze; the only casualties being three firefighters treated for smoke inhalation.

    Từ trong câu: refurbishment, build, undergo, time, blaze, firefighter, treat, smoke

    «Madrid skyscraper devastated by fire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4529 (bản sửa đổi 4821455). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng firefighter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
volunteer firefighter18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ firefighter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ firefighter trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ firefighter hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ firefighter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ firefighter gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ firefighter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ firefighter: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.