Câu tiếng Anh có từ “fiendish”
86 câu thật có từ fiendish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiendish nghĩa là quỷ quái. fiendish là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely evil or cruel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiendish
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“You have brought it on yourself, Carlotta, with your fiendish jealousy,” said the man, more gently.
Từ trong câu: fiendish, bring, yourself, man, gently
Lurana Sheldon, My Queen: A Weekly Journal for Young Women. Issue 5, October 27, 1900 Marion Marlowe Entrapped; or, The Victim of Professional Jealousy. Nguồn: Project Gutenberg #58022. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But action has come at last, as the fiendish Spaniards have already found out to their cost.
Từ trong câu: fiendish, action, come, last, already, find, out, cost
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing fiendish in Lottie's hatred: it would soon have spent its strength in helpless longings and died.
Từ trong câu: fiendish, nothing, hatred, soon, spend, strength, helpless, die
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, let us agree that even if they were perfectly fiendish my good sense has been a match for them."
Tuy nhiên, chúng ta hãy đồng ý rằng ngay cả khi họ hoàn toàn hung ác thì trực giác của tôi cũng phù hợp với họ."
Từ trong câu: fiendish, however, let, agree, even, perfectly, good, sense
Henry James, The Tragic Muse. Nguồn: Project Gutenberg #20085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Could a fiendish conception have occurred to the Coromantee, to lessen the number of those who might require food and water?
Từ trong câu: fiendish, conception, occur, lessen, number, require, food, water
Mayne Reid, The Ocean Waifs: A Story of Adventure on Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #27982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How stupid we have been not to reflect that the guilty one would never again wear his own name after that fiendish deed!
Từ trong câu: fiendish, stupid, reflect, guilty, never, again, wear, name
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here, as I have said, the retiring of the human heart and the entrance of the fiendish heart was to be expressed and made sensible.
Từ trong câu: fiendish, retire, human, heart, entrance, express, make, sensible
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fiendish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiendish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiendish trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ fiendish hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiendish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiendish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiendish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiendish: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.