Câu tiếng Anh có từ “fiendish”
86 câu thật có từ fiendish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiendish nghĩa là quỷ quái. fiendish là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely evil or cruel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiendish
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This man did not deliberately mean to perpetrate a fiendish act; but no otherwise could what he did be characterized.
Từ trong câu: fiendish, man, deliberately, mean, act, otherwise, characterize
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Could a fiendish conception have occurred to the Coromantee, to lessen the number of those who might require food and water?
Từ trong câu: fiendish, conception, occur, lessen, number, require, food, water
Mayne Reid, The Ocean Waifs: A Story of Adventure on Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #27982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, by some plan of fiendish malice, skepticism received all the support it could ask from the learned, the powerful, and the ambitious.
Từ trong câu: fiendish, however, plan, malice, receive, support, ask, learn
J. F. Hurst, History of Rationalism Embracing a Survey of the Present State of Protestant Theology. Nguồn: Project Gutenberg #19397. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could not bear this tantalizing mockery; and if I had not been afraid of exciting the malice of that fiendish nature, there must have been an explosion at this moment.
Từ trong câu: fiendish, tantalize, bear, afraid, excite, malice, nature, explosion
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fiendish faces, with the extinguished taper, will come and look at me; but I know them for mockeries, even while I cannot elude their presence, and I fight and grapple with them.
Từ trong câu: fiendish, face, come, look, know, even, can, elude
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’d like to know how an apparently decent young chap like you could do a fiendish thing like that.”
Từ trong câu: apparently, fiendish, decent, like, know, young, thing
Samuel Spewack, Murder in the Gilded Cage. Nguồn: Project Gutenberg #77069. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fiendish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiendish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiendish trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ fiendish hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiendish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiendish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiendish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiendish: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.