Câu tiếng Anh có từ “fiendish”
86 câu thật có từ fiendish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiendish nghĩa là quỷ quái. fiendish là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely evil or cruel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiendish
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Thus she might have got a breathing spell, but Red-Eye was fiendish.
Từ trong câu: fiendish, thus, breathe, get, spell, red, eye
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We may search the philosophies and sacred writings of the Pagans in vain for so fiendish a doctrine.
Từ trong câu: fiendish, search, philosophy, sacred, write, vain
Allen Pringle, Ingersoll in Canada: A Reply to Wendling, Archbishop Lynch, Bystander; and Others. Nguồn: Project Gutenberg #38303. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Could a fiendish conception have occurred to the Coromantee, to lessen the number of those who might require food and water?
Từ trong câu: fiendish, conception, occur, lessen, number, require, food, water
Mayne Reid, The Ocean Waifs: A Story of Adventure on Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #27982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When I quitted Geneva my first labour was to gain some clue by which I might trace the steps of my fiendish enemy.
Từ trong câu: fiendish, clue, quit, first, labor, gain, trace, step
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The two gigantic negroes that now laid hold of Tom, with fiendish exultation in their faces, might have formed no unapt personification of powers of darkness.
Từ trong câu: fiendish, personification, now, lay, hold, face, form, power
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fiendish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiendish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiendish trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ fiendish hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiendish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiendish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiendish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiendish: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.