Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fiendish”

85 câu thật có từ fiendish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fiendish nghĩa là quỷ quái. fiendish là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely evil or cruel. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fiendish

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Elizabeth, with fiendish malice, was goading on her subjects to rebellion.

    Từ trong câu: fiendish, malice, subject

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All this time, the incarnate devil was uttering most fiendish oaths.

    Từ trong câu: fiendish, time, devil, utter, oath

    Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To the number of several hundred the savages had gathered upon the plain, and were arranging the preliminaries for their fiendish sport.

    Từ trong câu: fiendish, number, several, hundred, gather, plain, arrange, preliminary

    Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Absolute only knew what fiendish plans even now were being framed, while the victors strove to recover a measure of strength, and sanity.

    Từ trong câu: fiendish, absolute, know, plan, even, now, frame, recover

    Albert, -1957 dePina, Keeper of the Deathless Sleep. Nguồn: Project Gutenberg #63494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fiendish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fiendish malignity29 lần
fiendish glee45 lần
fiendish exultation28 lần
fiendish cruelty53 lần
fiendish barbarity10 lần
fiendish yell29 lần
fiendish yells18 lần
fiendish grin30 lần
fiendish ingenuity19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiendish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiendish trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ fiendish hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fiendish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiendish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiendish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiendish: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.