E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fiendish”

68 câu thật có từ fiendish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fiendish nghĩa là quỷ quái. fiendish là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely evil or cruel. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fiendish

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “So it was those big black eyes that had that fiendish malice in them!”

    “Vậy ra chính đôi mắt to đen đó chứa đựng sự ác độc trong đó!”

    Từ trong câu: fiendish, big, black, eye, malice

    Charlotte M. Yonge, The Clever Woman of the Family. Nguồn: Project Gutenberg #3292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had seen both men and women tortured, and the agonies prolonged with fiendish delight.

    Từ trong câu: fiendish, see, man, woman, torture, agony, prolong, delight

    Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old St. Louis. Nguồn: Project Gutenberg #41526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Silence, in the name of the king," said a fiendish herald.

    Từ trong câu: fiendish, silence, name, king, herald

    Ellis Wynne, The Sleeping Bard; Or, Visions of the World, Death, and Hell. Nguồn: Project Gutenberg #20634. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He squirmed and writhed with fiendish delight, and again he struck it on the nose and made it leap.

    Anh ta vặn vẹo và quằn quại với niềm vui sướng tột độ, rồi lại đánh vào mũi nó khiến nó nhảy lên.

    Từ trong câu: fiendish, squirm, delight, again, strike, nose, make, leap

    Jack London, The Mutiny of the Elsinore. Nguồn: Project Gutenberg #2415. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had been injured by the fiendish malice of her own father,--and that father had been an Earl.

    Từ trong câu: fiendish, injure, malice, father

    Anthony Trollope, Lady Anna. Nguồn: Project Gutenberg #31274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could not bear this tantalizing mockery; and if I had not been afraid of exciting the malice of that fiendish nature, there must have been an explosion at this moment.

    Từ trong câu: fiendish, tantalize, bear, afraid, excite, malice, nature, explosion

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fiendish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fiendish malignity29 lần
fiendish glee45 lần
fiendish exultation28 lần
fiendish cruelty53 lần
fiendish barbarity10 lần
fiendish yell29 lần
fiendish yells18 lần
fiendish grin30 lần
fiendish ingenuity19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiendish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiendish trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ fiendish hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fiendish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiendish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiendish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiendish: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.