Câu tiếng Anh có từ “fiendish”
86 câu thật có từ fiendish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiendish nghĩa là quỷ quái. fiendish là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely evil or cruel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiendish
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Evidently the huge fiendish creature had never been attacked by dogs before.
Từ trong câu: fiendish, evidently, huge, creature, never, attack, dog
Paul B. Du Chaillu, King Mombo. Nguồn: Project Gutenberg #62710. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shortly after midnight Smith was awakened by a fiendish din.
Từ trong câu: fiendish, shortly, midnight, smith
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had been injured by the fiendish malice of her own father,--and that father had been an Earl.
Từ trong câu: fiendish, injure, malice, father
Anthony Trollope, Lady Anna. Nguồn: Project Gutenberg #31274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiendish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiendish trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ fiendish hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiendish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiendish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.