E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fiendish”

84 câu thật có từ fiendish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fiendish nghĩa là quỷ quái. fiendish là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely evil or cruel. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fiendish

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng fiendish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fiendish malignity29 lần
fiendish glee45 lần
fiendish exultation28 lần
fiendish cruelty53 lần
fiendish barbarity10 lần
fiendish yell29 lần
fiendish yells18 lần
fiendish grin30 lần
fiendish ingenuity19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiendish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiendish trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ fiendish hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fiendish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiendish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiendish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiendish: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.