Câu tiếng Anh có từ “fiendish”
85 câu thật có từ fiendish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiendish nghĩa là quỷ quái. fiendish là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: extremely evil or cruel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiendish
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
What Gnome would not take a fiendish delight in hovering over a pipe-loving beauty?
Từ trong câu: fiendish, take, delight, hover, pipe, love, beauty
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How much more fiendish her existence would be than that of any ordinary victim of kidnapers!
Từ trong câu: fiendish, much, existence, ordinary, victim
Edith Lavell, The Mystery of the Fires. Nguồn: Project Gutenberg #43583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing fiendish in Lottie's hatred: it would soon have spent its strength in helpless longings and died.
Từ trong câu: fiendish, nothing, hatred, soon, spend, strength, helpless, die
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How stupid we have been not to reflect that the guilty one would never again wear his own name after that fiendish deed!
Từ trong câu: fiendish, stupid, reflect, guilty, never, again, wear, name
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would fain exercise some better faculty than that of fierce speaking; fain find nourishment for some less fiendish feeling than that of sombre indignation.
Từ trong câu: fiendish, nourishment, exercise, better, faculty, fierce, speak, find
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fiendish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiendish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiendish trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ fiendish hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiendish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiendish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiendish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiendish: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.