Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “ethics”
70 câu thật có từ ethics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ethics nghĩa là đạo đức. ethics là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: motivation based on ideas of right and wrong. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ethics
But ethics hitherto have been unwilling to take even the first step in this universalizing of devotion.
Từ trong câu: devotion, unwilling, ethic, hitherto, ethics, take, even, first
Albert Schweitzer, Civilization and ethics. Nguồn: Project Gutenberg #76061. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
American librarians are also ethically bound by the ALA's code of ethics to "resist all efforts to censor library resources."
Các thủ thư Mỹ cũng bị ràng buộc về mặt đạo đức bởi quy tắc đạo đức của ALA để "chống lại mọi nỗ lực kiểm duyệt tài nguyên thư viện".
Từ trong câu: effort, ethic, library, librarian, ethics, ethically, censor, bound
«Introduction to Library and Information Science/Information Policy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=61507 (bản sửa đổi 4113624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Golden Exiles were highly educated, had entrepreneurial experience, and a strong work ethic which helped revamp Miami’s business sector.
Golden Exiles có trình độ học vấn cao, có kinh nghiệm kinh doanh và đạo đức làm việc mạnh mẽ đã giúp cải tổ lĩnh vực kinh doanh của Miami.
Từ trong câu: sector, exile, ethic, highly, ethics, educated, golden, educate
«History of Florida/Florida and the American Dream, 1945-present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366071 (bản sửa đổi 4629899). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
From this birthed the Fundacion Arcandina, Maria's production company dedicated to a show that teaches citizenship and environmental ethics to children via puppet show.
Từ đó, Fundacion Arcandina đã ra đời, công ty sản xuất của Maria chuyên tổ chức một chương trình dạy quyền công dân và đạo đức môi trường cho trẻ em thông qua múa rối.
Từ trong câu: citizenship, environmental, dedicate, ethic, ethics, production, birth, company
«Conservation Entrepreneurship/Definition/Social Entrepreneur Examples», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76218 (bản sửa đổi 1817833). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Specific human sciences (in addition to anthropology and ethics and economics) include psychology, sociology and linguistics.
Các khoa học cụ thể về con người (ngoài nhân chủng học, đạo đức và kinh tế) bao gồm tâm lý học, xã hội học và ngôn ngữ học.
Từ trong câu: psychology, ethic, linguistic, linguistics, economics, ethics, anthropology, specific
«Human science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5434 (bản sửa đổi 10720897). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By referring to the ethic inspiring the actor we can always pronounce some conduct to be fine and other acts base.
Từ trong câu: ethic, inspire, pronounce, actor, base, ethics, refer, always
Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative. Nguồn: Project Gutenberg #23574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In short, an ethics relying on trust in man and therefore anti-Machiavellian.
Từ trong câu: anti, rely, ethic, short, therefore, trust, ethics, man
«Ethics/Nonkilling/Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=78852 (bản sửa đổi 2722049). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"I like amazingly to have you wander off in this way; you are always entertaining, whether your ethics are sound or not."
Từ trong câu: always, whether, entertain, ethic, entertaining, wander, way, ethics
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Similarly, findings in Business Ethics Quarterly reveal that perceptions of unfair monitoring practices correlate with employee turnover and decreased engagement.
Tương tự, những phát hiện trong Tạp chí Đạo đức kinh doanh hàng quý tiết lộ rằng nhận thức về các hoạt động giám sát không công bằng có tương quan với tình trạng luân chuyển nhân viên và giảm mức độ gắn kết.
Từ trong câu: unfair, decrease, finding, ethic, turnover, employee, reveal, perception
«Information Technology and Ethics/Remote Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455374 (bản sửa đổi 4491258). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No longer considered a luxury but a necessity, business ethics has awakened a need in the public consciousness due to crises in many areas.
Từ trong câu: many, has, area, luxury, ethic, consciousness, due, necessity
«Ethics and Business Ethics Defined», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethics trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ ethics hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ethics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethics gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethics: Câu phủ định (16 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.