Câu tiếng Anh có từ “ethics”
70 câu thật có từ ethics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ethics nghĩa là đạo đức. ethics là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: motivation based on ideas of right and wrong. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ethics
Who, I say, in our own age, either builds a system of ethics, or consigns illustrious actions to immortality?
Từ trong câu: ethic, consign, immortality, ethics, age, either, build, system
Cambrensis, 1146?-1223? Giraldus, The Itinerary of Archbishop Baldwin Through Wales. Nguồn: Project Gutenberg #1148. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But ethics hitherto have been unwilling to take even the first step in this universalizing of devotion.
Từ trong câu: devotion, unwilling, ethic, hitherto, ethics, take, even, first
Albert Schweitzer, Civilization and ethics. Nguồn: Project Gutenberg #76061. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethics trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ ethics hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ethics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethics gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethics: Câu phủ định (16 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.