Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ethics”

78 câu thật có từ ethics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ethics nghĩa là đạo đức. ethics là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: motivation based on ideas of right and wrong. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ethics

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The ethics of the Timaeus may be summed up in the single idea of ‘law.’

    Từ trong câu: ethic, ethics, sum, up, single, idea, law

    428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What Canaan lacked in the line of perfection in the moral ethics of his day, may be directly attributed to heredity.

    Từ trong câu: ethic, ethics, lack, line, moral, day, directly, attribute

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the other European systems of Ethics no place is found for them,--strange and inexcusable as this may appear.

    Từ trong câu: ethic, inexcusable, ethics, system, place, find, strange, appear

    Arthur Schopenhauer, The Basis of Morality. Nguồn: Project Gutenberg #44929. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethics trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ ethics hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ethics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethics gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethics: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.