Câu tiếng Anh có từ “ethics”
78 câu thật có từ ethics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ethics nghĩa là đạo đức. ethics là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: motivation based on ideas of right and wrong. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ethics
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There are certain ethics which would prevent me from liking to trail this particular lady.
Từ trong câu: ethic, ethics, certain, prevent, like, trail, particular, lady
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At other times there is an abnormal sensitiveness to the sovereignty, not to say the despotism of ethics.
Từ trong câu: ethic, ethics, abnormal, time
Samuel McChord Crothers, The Gentle Reader. Nguồn: Project Gutenberg #38873. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With the support of the leading organizations, there are a number of standards and code of ethics.
Từ trong câu: ethic, leading, ethics, support, lead, organization, number, standard
«Instructional Technology/Evaluation of IT as a profession», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118990 (bản sửa đổi 2596268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethics trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ ethics hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ethics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethics gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethics: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.