Câu tiếng Anh có từ “ethics”
78 câu thật có từ ethics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ethics nghĩa là đạo đức. ethics là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: motivation based on ideas of right and wrong. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ethics
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
While his ethics has fared hard, his mental gifts have been over-estimated.
Từ trong câu: ethic, ethics, fare, hard, mental, gift, estimate
William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I confess I have never understood the confusion of your unwritten laws on ethics and etiquette.'
Tôi thú nhận là tôi chưa bao giờ hiểu được sự nhầm lẫn giữa các luật bất thành văn của bạn về đạo đức và nghi thức.'
Từ trong câu: ethic, ethics, confess, never, understand, confusion, law
Ouida, Wanda, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #52135. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I mean now you've changed the subject entirely from one of ethics to one of interpreting laws.
Từ trong câu: ethic, ethics, mean, now, change, subject, entirely, interpret
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
They have tried new experiments in ethics as they have in physics, in chemistry, in economics.
Từ trong câu: physics, chemistry, ethic, economics, ethics, try, new, experiment
Frederick L. Lipman, Creating Capital Money-making as an aim in business. Nguồn: Project Gutenberg #29673. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But ethics hitherto have been unwilling to take even the first step in this universalizing of devotion.
Từ trong câu: devotion, unwilling, ethic, hitherto, ethics, take, even, first
Albert Schweitzer, Civilization and ethics. Nguồn: Project Gutenberg #76061. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No longer considered a luxury but a necessity, business ethics has awakened a need in the public consciousness due to crises in many areas.
Từ trong câu: many, has, area, luxury, ethic, consciousness, due, necessity
«Ethics and Business Ethics Defined», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethics trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ ethics hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ethics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethics gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethics: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.