E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ethics”

70 câu thật có từ ethics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ethics nghĩa là đạo đức. ethics là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: motivation based on ideas of right and wrong. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ethics

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The words ‘as healthy practices (Greek) produce health, so do just practices produce justice,’ have a sound very like the Nicomachean Ethics.

    Từ trong câu: ethic, ethics, word, healthy, practice, produce, health, justice

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a new declaration of the Rights of Man, but a finer, broader one, based on the sure principles of Christian ethics.

    Từ trong câu: ethic, ethics, new, declaration, right, man, fine, broad

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The father of mental philosophy, Aristotle, begins his work on ethics by telling us, that nothing exists without some theory or reason attached to it.

    Từ trong câu: ethic, ethics, father, mental, philosophy, begin, work, tell

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 445 Volume 18, New Series, July 10, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By referring to the ethic inspiring the actor we can always pronounce some conduct to be fine and other acts base.

    Từ trong câu: ethic, inspire, pronounce, actor, base, ethics, refer, always

    Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative. Nguồn: Project Gutenberg #23574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethics trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ ethics hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ethics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethics gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethics: Câu phủ định (16 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.