Câu tiếng Anh có từ “ethics”
78 câu thật có từ ethics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ethics nghĩa là đạo đức. ethics là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: motivation based on ideas of right and wrong. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ethics
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Idleness is not sanctioned by nature, ethics, theology--Pagan or Christian philosophy--by experience or common sense.
Từ trong câu: ethic, ethics, sanction, nature, christian, philosophy, experience, common
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I should hope so,” said Bernard, who was not troubled by uncertain ethics.
Từ trong câu: ethic, uncertain, ethics, hope, trouble
R. K. Weekes, Love in chief. Nguồn: Project Gutenberg #73491. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Everything here is underpinned by relevant theory in video making and camera ethics.
Từ trong câu: everything, camera, ethic, video, ethics, relevant, theory, make
«Video journalism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124340 (bản sửa đổi 2074734). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethics trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ ethics hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ethics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethics gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethics: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.