Câu tiếng Anh có từ “email”
254 câu thật có từ email hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: email nghĩa là (khoa học máy tính) hệ thống liên lạc điện tử trên toàn thế giới trong đó người dùng máy tính có thể soạn tin nhắn tại một thiết bị đầu cuối và tin nhắn này có thể được tạo lại tại thiết bị đầu cuối của người nhận khi người nhận đăng nhập. email là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: communicate electronically on the computer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ email
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
You will be given an email address when you become a student at UCSD.
Từ trong câu: email, give, address, become, student
«Guide to UC San Diego/Computers and Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218833 (bản sửa đổi 1694046). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When a person is added to the group they will receive a welcome email.
Từ trong câu: email, person, add, group, receive, welcome
«Cloud fundamentals/Administering Microsoft Office 365 and Intune», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=170714 (bản sửa đổi 1970841). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Double tapping an address, phone number, and email address will quickly select the text.
Từ trong câu: email, double, tap, address, phone, number, quickly, select
«Digital Media Concepts/iPadOS», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253890 (bản sửa đổi 2802952). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The writing will read like an email, a summary or a report.
Từ trong câu: email, summary, write, read, like, report
«General Engineering Introduction/Notebooks/Writing Pattern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253390 (bản sửa đổi 3664232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In most cases, the perpetrator will say in the email that he or she has access to the victim's computer.
Từ trong câu: email, case, access, computer
«Information Technology and Ethics/Cyber-Crimes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370808 (bản sửa đổi 4534286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We have emails, downloaded files, faxes, paper mail, magazines, catalogs, and the list will continue.
Từ trong câu: fax, email, download, file, paper, mail, magazine, catalog
«Databases», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54389 (bản sửa đổi 2799850). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The email will now be moved to your Inbox folder.
Từ trong câu: folder, email, now, move
«ICT4 Elderly/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410543 (bản sửa đổi 3829432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There will be the required email address fields, a password, and a name.
Từ trong câu: password, require, email, address, field, name
«Tehnologii Web/2022-2023/Laborator 12», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288529 (bản sửa đổi 2456358). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The picture will have a name that goes with just that one email.
Từ trong câu: name, picture, go, email
«Spamming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2064 (bản sửa đổi 10812138). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Anyone with an active email account will recognize lines like this one.
Từ trong câu: active, recognize, anyone, email, account, line, like
«Pfizer and Microsoft team up against Viagra spam», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4444 (bản sửa đổi 4824057). · English Wikinews · CC BY 2.5
The password will be sent to you after validating your email.
Từ trong câu: validate, password, send, email
«Open source software on Lets, Time Banks and Food Donation/Cyclos Install», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463010 (bản sửa đổi 4342875). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Other reading will be handouts in class, on-line reading, and emailed pdfs.
Từ trong câu: handout, read, class, line, email
«Open Source 3-D Printing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=244029 (bản sửa đổi 1985471). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Always check whether submissions have been uploaded - you will receive an email confirmation.
Từ trong câu: submission, always, check, whether, upload, receive, email, confirmation
«International Health Policy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162960 (bản sửa đổi 2761087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Once they have completed writing and typing the paragraph, they will send the paragraph to the teacher’s class email provided on the handout.
Từ trong câu: handout, once, complete, write, type, paragraph, send, class
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Arts and Science/Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154795 (bản sửa đổi 4567411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng email
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ email
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ email trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ email hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ email xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ email gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ email?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ email: can và could (37 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.