Câu tiếng Anh có từ “email”
254 câu thật có từ email hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: email nghĩa là (khoa học máy tính) hệ thống liên lạc điện tử trên toàn thế giới trong đó người dùng máy tính có thể soạn tin nhắn tại một thiết bị đầu cuối và tin nhắn này có thể được tạo lại tại thiết bị đầu cuối của người nhận khi người nhận đăng nhập. email là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: communicate electronically on the computer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ email
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Emails are a great tool in the workplace, but must be used with caution.
Từ trong câu: caution, workplace, email, great, tool, use
«Professional and Technical Writing/Business Communications/E-Mail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169704 (bản sửa đổi 3356848). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You must reply to the email to confirm your removal from the list.
Từ trong câu: removal, reply, email, confirm, list
«Metasploit/Support», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130088 (bản sửa đổi 1901372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You must reply to the email to confirm your subscription.
Từ trong câu: subscription, reply, email, confirm
«Metasploit/Support», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130088 (bản sửa đổi 1901372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Watch out for urgent messages: If an email says you must act fast or face a consequence, slow down.
Từ trong câu: urgent, watch, out, message, email, act, fast, face
«Information Technology and Ethics/Security Breach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397254 (bản sửa đổi 4491285). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The breaking events coverage lets you know as soon as something happens, but you have to check your email to see it.
Từ trong câu: coverage, break, event, let, know, soon, something, happen
«Applications of ICT in Libraries/Net Navigator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58739 (bản sửa đổi 4415106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng email
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ email
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ email trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ email hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ email xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ email gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ email?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ email: can và could (37 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.