Câu tiếng Anh có từ “email”
254 câu thật có từ email hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: email nghĩa là (khoa học máy tính) hệ thống liên lạc điện tử trên toàn thế giới trong đó người dùng máy tính có thể soạn tin nhắn tại một thiết bị đầu cuối và tin nhắn này có thể được tạo lại tại thiết bị đầu cuối của người nhận khi người nhận đăng nhập. email là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: communicate electronically on the computer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ email
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There's no way they organized this without email and wikis and mailing lists.
Từ trong câu: email, way, organize, mail, list
Cory Doctorow, Little Brother. Nguồn: Project Gutenberg #30142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
She wrote in an email: "The internet has taken more and more space in my life!
Từ trong câu: email, write, internet, take, space, life
Marie Lebert, Booknology: The eBook (1971-2010). Nguồn: Project Gutenberg #33460. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I didn’t reply to the email you sent me yet.”, you proclaim.
Từ trong câu: proclaim, reply, email, send
«Competitive Intelligence/On Recent Trends in Competitive Intelligence via Technical Virtuosity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252931 (bản sửa đổi 2121567). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On this test, the emails he received detailed a proposed acquisitions deal.
Từ trong câu: acquisition, test, email, receive, detail, propose, deal
«Competitive Intelligence/On Recent Trends in Competitive Intelligence via Technical Virtuosity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252931 (bản sửa đổi 2121567). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I printed all delivery confirmation emails sent from USPS.
Từ trong câu: confirmation, print, delivery, email, send
«FBI Name Check», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69148 (bản sửa đổi 4383610). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Dr Brash, however, wants the people who he sent emails and received emails from not named.
Từ trong câu: dr, however, want, people, send, email, receive, name
«NZ National party leader wants book based around his emails published», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55224 (bản sửa đổi 4822548). · English Wikinews · CC BY 2.5
I contacted the author two days ago by email and am awaiting a response from him.
Từ trong câu: await, contact, author, day, ago, email, response
«Wright State University Lake Campus/2019-9/Phy 1050/Notes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252614 (bản sửa đổi 2101626). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It notified users of the required change and updated on the situation through an email.
Từ trong câu: notify, user, require, change, update, situation, email
«Online retailer Zappos.com hit by hackers», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=341682 (bản sửa đổi 4823593). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng email
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ email
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ email trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ email hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ email xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ email gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ email?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ email: can và could (37 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.