Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “email”

254 câu thật có từ email hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: email nghĩa là (khoa học máy tính) hệ thống liên lạc điện tử trên toàn thế giới trong đó người dùng máy tính có thể soạn tin nhắn tại một thiết bị đầu cuối và tin nhắn này có thể được tạo lại tại thiết bị đầu cuối của người nhận khi người nhận đăng nhập. email là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: communicate electronically on the computer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ email

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Matters that are important to the should be emailed to its own mailing list as well.

    Từ trong câu: mail, email, matter, important, list, well

    «WikiJournal User Group/Editorial board», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=233696 (bản sửa đổi 2721889). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You should receive an email back from one of your classmates.

    Từ trong câu: classmate, receive, email, back

    «ICT4 Elderly/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410543 (bản sửa đổi 3829432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Giving an email address should not lead to spam problems.

    Từ trong câu: spam, give, email, address, lead, problem

    «How Wikipedia Works/Chapter 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292380 (bản sửa đổi 4208860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hill emails Coca-cola executive to let them know the focus of the research should be energy balance.

    Từ trong câu: cola, hill, email, executive, let, know, focus, research

    «Professionalism/Rhona Applebaum, Coca-Cola, and Health Research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406609 (bản sửa đổi 4025497). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The court should be given the possession of any emails.

    Từ trong câu: possession, court, give, email

    «New Zealand political party destroys leaked emails», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55140 (bản sửa đổi 4822914). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Should your conversation take place in the elevator, over email, in a chat room?

    Từ trong câu: chat, elevator, conversation, take, place, email, room

    «The Context of Communication», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • For example, you should always include a subject that summarizes the topic of the email.

    Từ trong câu: summarize, example, always, include, subject, topic, email

    «ICT4 Elderly/Advanced e-writing skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411188 (bản sửa đổi 3829434). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng email

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
email ccx300 lần
email addresses129 lần
via email144 lần
spam email24 lần
email address269 lần
price email299 lần
phishing email19 lần
unsolicited email14 lần
email messages37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ email

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ email trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ email hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ email xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ email gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ email?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ email: can và could (37 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.