Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “email”

254 câu thật có từ email hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: email nghĩa là (khoa học máy tính) hệ thống liên lạc điện tử trên toàn thế giới trong đó người dùng máy tính có thể soạn tin nhắn tại một thiết bị đầu cuối và tin nhắn này có thể được tạo lại tại thiết bị đầu cuối của người nhận khi người nhận đăng nhập. email là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: communicate electronically on the computer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ email

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The most famous was the love bug email.

    Từ trong câu: email, bug, famous, love

    «The Computer Revolution/Security/Cyber Threats», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103762 (bản sửa đổi 2516599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The most common and well known of these documents are memos and emails, which are used in every type of business.

    Những tài liệu phổ biến và được nhiều người biết đến nhất là các bản ghi nhớ và email, được sử dụng trong mọi loại hình kinh doanh.

    Từ trong câu: memo, document, email, common, well, know, use, every

    «Professional and Technical Writing/Rhetoric/Context», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216154 (bản sửa đổi 4296122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The most common forms of infection are the email virus, worm and trojan program.

    Từ trong câu: worm, common, form, infection, email, virus, program

    «Nets, Webs and the Information Infrastructure/Viruses, Privacy and Security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97780 (bản sửa đổi 4415361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The hardest part about spamming is to get the email addresses to send the spam to.

    Từ trong câu: spam, hard, part, get, email, address, send

    «Spamming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2064 (bản sửa đổi 10812138). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Spamming remains one of the biggest problems facing email users today.

    Từ trong câu: spam, remain, big, problem, face, email, user, today

    «Pfizer and Microsoft team up against Viagra spam», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4444 (bản sửa đổi 4824057). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The greatest problem involved providing anonymous email services over email.

    Từ trong câu: anonymous, great, problem, involve, provide, email, service

    «The Computer Revolution/The Internet Revolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47546 (bản sửa đổi 4194500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng email

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
email ccx300 lần
email addresses129 lần
via email144 lần
spam email24 lần
email address269 lần
price email299 lần
phishing email19 lần
unsolicited email14 lần
email messages37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ email

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ email trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ email hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ email xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ email gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ email?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ email: can và could (37 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.