Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “edify”

79 câu thật có từ edify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: edify nghĩa là gây dựng. edify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make understand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ edify

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • It can edify the readers with the history of remarkable piety and virtue.

    Từ trong câu: edify, reader, history, remarkable, piety, virtue

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cow, which can be found across the globe, is an edifying illustration of this point.

    Từ trong câu: edify, cow, find, across, globe, illustration, point

    «Introduction to Sociology/Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26039 (bản sửa đổi 4660593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We don’t know what we are saying so how can others be edified and built up.

    Từ trong câu: edify, know, say, other, build, up

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/1 Corinthians/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181914 (bản sửa đổi 4102271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then, I can promise you, you will be entertained and possibly edified.

    Từ trong câu: edify, promise, entertain, possibly

    John Buchan, The Thirty-Nine Steps. Nguồn: Project Gutenberg #558. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is one of those who can edify without being mournful, and make hours pass gaily without dissipation.

    Từ trong câu: edify, mournful, make, hour, pass

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No offence, my lad; but there can be nothing edifying to a good Christian where that Wittenberg fellow is concerned."

    Không xúc phạm đâu, chàng trai của tôi; nhưng không có gì có thể gây dựng được cho một Cơ đốc nhân tốt khi có liên quan đến anh chàng Wittenberg đó.”

    Từ trong câu: edify, offence, nothing, good, christian, fellow, concern

    Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The remainder of this most edifying discourse is lost in oblivion, but surely the force of humbug could no further go.

    Từ trong câu: edify, humbug, remainder, discourse, lose, surely, force, further

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is a festive hour, and even a preacher mustn't be any more edifying in his remarks, I suppose, than he can help.

    Từ trong câu: edify, festive, hour, even, preacher, remark, suppose, help

    Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the parish priest could have the singing, it would, of course, be most desirable and very edifying, but not at all necessary.

    Từ trong câu: edify, priest, sing, course, desirable, necessary

    Khuyết danh, The Irish Ecclesiastical Record, Volume 1, April 1865. Nguồn: Project Gutenberg #36889. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But a fellow who has for nigh upon twenty years written for yellow newspapers can't be expected to say much that's edifying on that subject.

    Từ trong câu: edify, fellow, nigh, twenty, year, write, yellow, newspaper

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng edify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
edify spectacle51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ edify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ edify trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ edify hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ edify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ edify gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ edify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ edify: Câu phủ định (22 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.