Câu tiếng Anh có từ “edify”
78 câu thật có từ edify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: edify nghĩa là gây dựng. edify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make understand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ edify
Another child of his died when two years and seven months old, and made a most edifying end in prayer and praise.
Từ trong câu: edify, another, child, die, year, seven, month, old
Alice Morse Earle, Customs and Fashions in Old New England. Nguồn: Project Gutenberg #24159. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is very edifying work trying to get fat on laughter and sleep, but hunger is not a very amusing form of entertainment.
Từ trong câu: edify, work, try, get, fat, laughter, sleep, hunger
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The life of Cervantes will be always an interesting and edifying study in connexion with the literature and the great events of his time.
Từ trong câu: connexion, edify, life, always, interest, study, connection, literature
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng edify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- edify spectacle51 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ edify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ edify trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ edify hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ edify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ edify gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ edify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ edify: Câu phủ định (20 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.