E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “edify”

78 câu thật có từ edify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: edify nghĩa là gây dựng. edify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make understand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ edify

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Paul is saying that anything you do should edify the whole church.

    Từ trong câu: edify, say, anything, whole, church

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/1 Corinthians/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181914 (bản sửa đổi 4102271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now, his conduct was to be such as should edify the whole body of the magistracy of Ispahan, of which he was become the head.

    Từ trong câu: edify, now, conduct, whole, body, become, head

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 12, No. 327, August 16, 1828. Nguồn: Project Gutenberg #11264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was the people, considered as a congregation, who ought to appoint the teacher by whom they were to be edified.

    Từ trong câu: teacher, edify, ought, appoint, people, consider

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng edify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
edify spectacle51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ edify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ edify trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ edify hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ edify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ edify gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ edify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ edify: Câu phủ định (20 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.