Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “edify”

79 câu thật có từ edify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: edify nghĩa là gây dựng. edify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make understand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ edify

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Let us therefore follow after the things which make for peace, and things wherewith one may edify another.

    Từ trong câu: edify, let, therefore, follow, thing, make, peace, another

    Lewis Sperry Chafer, Satan. Nguồn: Project Gutenberg #12586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then followed a discussion on the prevention of abuses, so that every pilgrimage may preserve its religious and edifying character.

    Từ trong câu: edify, prevention, follow, discussion, abuse, every, preserve, religious

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nor were the two last-named gentlemen as much edified as they might have been, by the moving passages narrated.

    Từ trong câu: edify, last, name, gentleman, much, move, passage, narrate

    Charles Dickens, The Posthumous Papers of the Pickwick Club, v. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #47535. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the lapse of ages, perhaps, England, in her turn, may be deserted, her mines exhausted, her edifies ruined, her existence as a nation terminated.

    Từ trong câu: lapse, edify, age, perhaps, turn, desert, mine, exhaust

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng edify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
edify spectacle51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ edify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ edify trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ edify hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ edify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ edify gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ edify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ edify: Câu phủ định (22 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.